xải

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xải (Động từ)

Hành động đi bước dài, thường gặp trong việc di chuyển nhanh hoặc thể hiện sự tự tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy xải bước ra khỏi cửa với vẻ thanh thoát."
  • 2."Anh ta xải bước trên đường phố như một người mẫu."
  • 3."Chúng ta phải xải nhanh hơn nếu không muốn bị muộn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: xải (Danh từ)

Bước đi dài, có thể dùng để chỉ từng bước đi của người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Những bước xải của anh ấy thật vững chãi."
  • 2."Chiếc giày mới giúp tôi có thể thực hiện những bước xải thoải mái hơn."
  • 3."Bước xải của cô ấy khiến mọi người chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "xải"

Lưu ý về động từ

"xải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"xải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "xải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "xải"

xải là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đi bước dài, thường gặp trong việc di chuyển nhanh hoặc thể hiện sự tự tin. Ví dụ: "Cô ấy xải bước ra khỏi cửa với vẻ thanh thoát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này