xa lánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: xa lánh (Động từ)

Tránh xa, không muốn tiếp xúc hay có mối quan hệ với ai đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Xa lánh cõi đời."
  • 2."Bị bạn bè xa lánh."
  • 3."Cô ấy thường xa lánh những người không hiểu mình."
  • 4."Sau khi gặp chuyện buồn, anh ấy bắt đầu xa lánh mọi người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "xa lánh"

Lưu ý về động từ

"xa lánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "xa lánh"

xa lánh là động từ trong tiếng Việt. Tránh xa, không muốn tiếp xúc hay có mối quan hệ với ai đó. Ví dụ: "Xa lánh cõi đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này