xa lìa
Định nghĩa
Nghĩa 1: xa lìa (Động từ)
Rời bỏ một nơi, một người hoặc một điều gì đó mà mình đã gắn bó trước đây.
- 1."Khi tốt nghiệp, nhiều bạn trẻ sẽ xa lìa quê hương để tìm kiếm cơ hội mới."
- 2."Sau khi chia tay, cô ấy cảm thấy rất buồn vì phải xa lìa người mình yêu."
- 3."Gia đình tôi đã phải xa lìa ngôi nhà cũ mà chúng tôi đã sống nhiều năm."
Nghĩa 2: xa lìa (Danh từ)
Sự rời bỏ, không còn ở bên cạnh cái gì đó.
- 1."Sự xa lìa của bạn bè khi mỗi người có một công việc khác nhau thật sự rất khó khăn."
- 2."Chúng ta cảm thấy nỗi buồn khi phải trải qua cái tên xa lìa này trong cuộc đời."
- 3."Xa lìa gia đình trong những ngày lễ tết luôn là điều khiến tôi trăn trở."
Lưu ý khi sử dụng "xa lìa"
Lưu ý về động từ
"xa lìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"xa lìa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "xa lìa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "xa lìa"
xa lìa là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Rời bỏ một nơi, một người hoặc một điều gì đó mà mình đã gắn bó trước đây. Ví dụ: "Khi tốt nghiệp, nhiều bạn trẻ sẽ xa lìa quê hương để tìm kiếm cơ hội mới."
Từ liên quan
xa hoa
Quá mức sang trọng và thể hiện tính chất phô trương một cách lạm dụng.
xa khơi
(Văn chương) rất xa, như ở tận ngoài khơi.
xa lánh
Tránh xa, không muốn tiếp xúc hay có mối quan hệ với ai đó.
xa lông
Bộ bàn ghế dùng để tiếp khách, thường có ghế lớn, chân thấp, và lưng tựa với tay đỡ.
xa lăng lắc
Mang ý nghĩa như xa lắc xa lơ, thường chỉ sự không rõ ràng hoặc mơ hồ.
xa lơ xa lắc
Mang nghĩa giống như xa lắc xa lơ, chỉ sự xa xôi, khó tới.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.