xa gần
Định nghĩa
Nghĩa 1: xa gần (Tính từ)
Mang ý nghĩa tương tự như 'gần xa', chỉ sự khác biệt về khoảng cách.
- 1."Sự phát triển kinh tế có ảnh hưởng đến mọi người, không phân biệt gần xa."
- 2.""Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao.""
Lưu ý khi sử dụng "xa gần"
Lưu ý về tính từ
"xa gần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "xa gần"
xa gần là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa tương tự như 'gần xa', chỉ sự khác biệt về khoảng cách. Ví dụ: "Sự phát triển kinh tế có ảnh hưởng đến mọi người, không phân biệt gần xa."
Từ liên quan
xa chạy cao bay
Thực hiện hành động di chuyển nhanh chóng và mạnh mẽ trên không, thường mang tính vui chơi hoặc thể thao.
xa cách
Tách biệt, không còn sự gần gũi hoặc hòa nhập.
xa giá
Một vị trí hoặc nơi chốn xa xôi, hẻo lánh, thường được dùng để chỉ những khu vực không dễ dàng tiếp cận.
xa hoa
Quá mức sang trọng và thể hiện tính chất phô trương một cách lạm dụng.
xa khơi
(Văn chương) rất xa, như ở tận ngoài khơi.
xa lánh
Tránh xa, không muốn tiếp xúc hay có mối quan hệ với ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.