xa gần

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa gần (Tính từ)

Mang ý nghĩa tương tự như 'gần xa', chỉ sự khác biệt về khoảng cách.

Ví dụ (2)
  • 1."Sự phát triển kinh tế có ảnh hưởng đến mọi người, không phân biệt gần xa."
  • 2.""Sự lòng ngỏ với băng nhân, Tin sương đồn đại xa gần xôn xao.""

Lưu ý khi sử dụng "xa gần"

Lưu ý về tính từ

"xa gần" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xa gần"

xa gần là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa tương tự như 'gần xa', chỉ sự khác biệt về khoảng cách. Ví dụ: "Sự phát triển kinh tế có ảnh hưởng đến mọi người, không phân biệt gần xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này