xa khơi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa khơi (Tính từ)

(Văn chương) rất xa, như ở tận ngoài khơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngàn dặm xa khơi."
  • 2.""Anh rõ trước sẽ có ngày cách biệt, Ngó như gần nhưng vẫn thiệt xa khơi!""
  • 3."Cảnh biển mênh mông, chỉ thấy xa khơi huyền ảo."

Lưu ý khi sử dụng "xa khơi"

Lưu ý về tính từ

"xa khơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xa khơi"

xa khơi là tính từ trong tiếng Việt. (Văn chương) rất xa, như ở tận ngoài khơi. Ví dụ: "Ngàn dặm xa khơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này