xa lăng lắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: xa lăng lắc (Tính từ)

Mang ý nghĩa như xa lắc xa lơ, thường chỉ sự không rõ ràng hoặc mơ hồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Xa lắc xa lơ"
  • 2."Câu chuyện này thật xa lăng lắc, không ai hiểu nổi."

Lưu ý khi sử dụng "xa lăng lắc"

Lưu ý về tính từ

"xa lăng lắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "xa lăng lắc"

xa lăng lắc là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa như xa lắc xa lơ, thường chỉ sự không rõ ràng hoặc mơ hồ. Ví dụ: "Xa lắc xa lơ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này