vụt một cái

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vụt một cái (Động từ)

Động từ chỉ hành động di chuyển nhanh chóng, bất ngờ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy vụt một cái ra ngoài cửa khi thấy bạn mình."
  • 2."Chó vụt một cái chạy theo chiếc xe đạp."
  • 3."Anh ta vụt một cái chạy tới khi nghe thấy tiếng kêu gọi."
2
Phó từ

Nghĩa 2: vụt một cái (Phó từ)

Phó từ dùng để diễn tả cách thức hành động một cách nhanh chóng, đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe vụt một cái biến mất ở khúc quanh."
  • 2."Mưa vụt một cái đến rồi đi ngay."
  • 3."Anh ấy nói vụt một cái rồi quay đi liền."

Lưu ý khi sử dụng "vụt một cái"

Lưu ý về động từ

"vụt một cái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vụt một cái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vụt một cái"

vụt một cái là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động di chuyển nhanh chóng, bất ngờ. Ví dụ: "Cô ấy vụt một cái ra ngoài cửa khi thấy bạn mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này