vụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vụt (Động từ)

Từ dùng để chỉ sự chuyển đổi trạng thái xảy ra nhanh chóng và đột ngột.

Ví dụ (5)
  • 1."Vụt đứng dậy."
  • 2."Vụt nhớ ra."
  • 3."Vụt nảy ra sáng kiến."
  • 4."Cô ấy vụt chạy đi khi thấy trời mưa."
  • 5."Tôi vụt nhận ra điều đó trong giây lát."

Lưu ý khi sử dụng "vụt"

Lưu ý về động từ

"vụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vụt"

vụt là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự chuyển đổi trạng thái xảy ra nhanh chóng và đột ngột. Ví dụ: "Vụt đứng dậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này