vừa lòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vừa lòng (Động từ)

Cảm thấy hài lòng vì điều gì đó phù hợp với ý muốn của mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm vừa lòng cha mẹ."
  • 2.""Lời nói chẳng mất tiền mua, Liệu lời mà nói cho vừa lòng nhau.""
  • 3."Cô ấy luôn cố gắng làm vừa lòng khách hàng."
  • 4."Anh muốn làm vừa lòng bạn bè trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "vừa lòng"

Lưu ý về động từ

"vừa lòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vừa lòng"

vừa lòng là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy hài lòng vì điều gì đó phù hợp với ý muốn của mình. Ví dụ: "Làm vừa lòng cha mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này