vụng trộm
Định nghĩa
Nghĩa 1: vụng trộm (Tính từ)
Từ diễn tả hành động làm điều gì đó một cách lén lút, giấu giếm, không muốn cho người khác biết.
- 1."Cuộc tình duyên vụng trộm"
- 2."Làm một cách vụng trộm"
- 3."Họ gặp nhau trong các buổi hẹn hò vụng trộm."
- 4."Chúng tôi đã vụng trộm tổ chức một buổi tiệc bất ngờ cho bạn."
Lưu ý khi sử dụng "vụng trộm"
Lưu ý về tính từ
"vụng trộm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vụng trộm"
vụng trộm là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động làm điều gì đó một cách lén lút, giấu giếm, không muốn cho người khác biết. Ví dụ: "Cuộc tình duyên vụng trộm"
Từ liên quan
vụng
(Ít dùng) như vũng nước (nghĩa 2)
vụng chèo khéo chống
Chỉ sự vụng về trong một tình huống cụ thể, nhất là khi cần khéo léo hoặc tỉ mỉ.
vụng dại
Dại dột, thiếu khôn ngoan trong hành động hay suy nghĩ.
vụng về
Biểu thị sự thiếu khéo léo, không tự nhiên trong hành động hoặc lời nói.
vụt
Từ dùng để chỉ sự chuyển đổi trạng thái xảy ra nhanh chóng và đột ngột.
vụt một cái
Động từ chỉ hành động di chuyển nhanh chóng, bất ngờ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.