vụng trộm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vụng trộm (Tính từ)

Từ diễn tả hành động làm điều gì đó một cách lén lút, giấu giếm, không muốn cho người khác biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Cuộc tình duyên vụng trộm"
  • 2."Làm một cách vụng trộm"
  • 3."Họ gặp nhau trong các buổi hẹn hò vụng trộm."
  • 4."Chúng tôi đã vụng trộm tổ chức một buổi tiệc bất ngờ cho bạn."

Lưu ý khi sử dụng "vụng trộm"

Lưu ý về tính từ

"vụng trộm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vụng trộm"

vụng trộm là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động làm điều gì đó một cách lén lút, giấu giếm, không muốn cho người khác biết. Ví dụ: "Cuộc tình duyên vụng trộm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này