vứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vứt (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động để đồ vật ở một nơi nào đó một cách bừa bãi, không quan tâm đến việc giữ gìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách vở vứt lung tung trên bàn."
  • 2."Quần áo vứt mỗi nơi một chiếc."
  • 3."Đừng vứt rác ra đường, hãy bỏ vào thùng rác."

Lưu ý khi sử dụng "vứt"

Lưu ý về động từ

"vứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vứt"

vứt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động để đồ vật ở một nơi nào đó một cách bừa bãi, không quan tâm đến việc giữ gìn. Ví dụ: "Sách vở vứt lung tung trên bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này