vượt bực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vượt bực (Động từ)

Từ địa phương chỉ hành động vượt qua, vượt ra ngoài giới hạn hoặc mức độ đã đặt ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Anh ấy luôn cố gắng vượt bực trong công việc của mình."
  • 2."Chúng ta cần vượt bực những khó khăn để đạt được mục tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "vượt bực"

Lưu ý về động từ

"vượt bực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vượt bực"

vượt bực là động từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ hành động vượt qua, vượt ra ngoài giới hạn hoặc mức độ đã đặt ra. Ví dụ: "Anh ấy luôn cố gắng vượt bực trong công việc của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này