vương vấn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vương vấn (Động từ)

Có tâm trí phải nghĩ đến, nhớ đến một điều gì đó, ngay cả khi đang bận rộn với những việc khác, không thể dứt ra được.

Ví dụ (4)
  • 1."Tơ lòng vương vấn."
  • 2."Chẳng có gì vương vấn."
  • 3."Ký ức về những năm tháng cũ vẫn luôn vương vấn trong tâm trí tôi."
  • 4."Nỗi buồn vương vấn khiến tôi không thể tập trung làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "vương vấn"

Lưu ý về động từ

"vương vấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vương vấn"

vương vấn là động từ trong tiếng Việt. Có tâm trí phải nghĩ đến, nhớ đến một điều gì đó, ngay cả khi đang bận rộn với những việc khác, không thể dứt ra được. Ví dụ: "Tơ lòng vương vấn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này