vững tâm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vững tâm (Tính từ)

Cảm giác có chỗ dựa vững chắc, có khả năng yên tâm trước khó khăn hay nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Vững tâm chờ đợi quyết định của ban giám đốc."
  • 2."Mặc dù có nhiều thử thách, cô vẫn vững tâm tiến về phía trước."
  • 3.""Chuyện gì mình cũng có lường tính trước thì tới lúc xảy ra mình vẫn vững tâm hơn.""

Lưu ý khi sử dụng "vững tâm"

Lưu ý về tính từ

"vững tâm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vững tâm"

vững tâm là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác có chỗ dựa vững chắc, có khả năng yên tâm trước khó khăn hay nguy hiểm. Ví dụ: "Vững tâm chờ đợi quyết định của ban giám đốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này