vựa lúa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vựa lúa (Danh từ)

Vùng đất chuyên sản xuất lúa gạo với số lượng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa của cả nước."
  • 2."Miền Trung cũng có nhiều vựa lúa nổi tiếng."
  • 3."Vựa lúa này cung cấp gạo cho nhiều tỉnh thành trong cả nước."

Lưu ý khi sử dụng "vựa lúa"

Lưu ý về danh từ

"vựa lúa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vựa lúa"

vựa lúa là danh từ trong tiếng Việt. Vùng đất chuyên sản xuất lúa gạo với số lượng lớn. Ví dụ: "Đồng bằng sông Cửu Long là vựa lúa của cả nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này