vững dạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vững dạ (Tính từ)

Cảm thấy an tâm, có chỗ dựa để không còn lo sợ, dù có gặp nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy anh bình tĩnh, tôi cũng vững dạ hơn."
  • 2."Mặc dù bão sắp đến, nhưng với sự chuẩn bị kỹ càng, mọi người đều vững dạ."
  • 3."Có sự ủng hộ của gia đình, tôi cảm thấy vững dạ hơn trước những thử thách."

Lưu ý khi sử dụng "vững dạ"

Lưu ý về tính từ

"vững dạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vững dạ"

vững dạ là tính từ trong tiếng Việt. Cảm thấy an tâm, có chỗ dựa để không còn lo sợ, dù có gặp nguy hiểm. Ví dụ: "Thấy anh bình tĩnh, tôi cũng vững dạ hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này