vững mạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vững mạnh (Tính từ)

Có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy hiệu quả một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền kinh tế vững mạnh."
  • 2."Xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện."
  • 3."Công ty cần có kế hoạch để duy trì sự vững mạnh trong cạnh tranh."

Lưu ý khi sử dụng "vững mạnh"

Lưu ý về tính từ

"vững mạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vững mạnh"

vững mạnh là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy hiệu quả một cách mạnh mẽ. Ví dụ: "Nền kinh tế vững mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này