vựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vựa (Danh từ)

Nơi chứa đựng một số sản phẩm nông sản để bán dần, thường thấy ở một số vùng nông thôn Nam Bộ Việt Nam.

Ví dụ (4)
  • 1."Vựa cá"
  • 2."Vựa than"
  • 3."Làm chủ một vựa gạo"
  • 4."Chúng tôi đến mua đồ ở vựa rau gần nhà."

Lưu ý khi sử dụng "vựa"

Lưu ý về danh từ

"vựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vựa"

vựa là danh từ trong tiếng Việt. Nơi chứa đựng một số sản phẩm nông sản để bán dần, thường thấy ở một số vùng nông thôn Nam Bộ Việt Nam. Ví dụ: "Vựa cá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này