vùng sâu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vùng sâu (Danh từ)

Khu vực dân cư thưa thớt, nằm sâu trong rừng núi hoặc vùng ngập nước, có giao thông không thuận lợi, dẫn đến sự phát triển chậm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính sách ưu tiên với học sinh vùng sâu."
  • 2."Nhiều dự án được triển khai để phát triển hạ tầng cho các vùng sâu."
  • 3."Người dân ở vùng sâu thường gặp khó khăn trong việc tiếp cận dịch vụ y tế."

Lưu ý khi sử dụng "vùng sâu"

Lưu ý về danh từ

"vùng sâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vùng sâu"

vùng sâu là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực dân cư thưa thớt, nằm sâu trong rừng núi hoặc vùng ngập nước, có giao thông không thuận lợi, dẫn đến sự phát triển chậm. Ví dụ: "Chính sách ưu tiên với học sinh vùng sâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này