vùng trời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vùng trời (Danh từ)

Phạm vi không gian trên không thuộc quyền sở hữu của một quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Vùng trời tổ quốc."
  • 2."Canh giữ vùng trời."
  • 3."Chúng ta cần bảo vệ vùng trời trước những mối đe dọa từ bên ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "vùng trời"

Lưu ý về danh từ

"vùng trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vùng trời"

vùng trời là danh từ trong tiếng Việt. Phạm vi không gian trên không thuộc quyền sở hữu của một quốc gia. Ví dụ: "Vùng trời tổ quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này