vùng sâu vùng xa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vùng sâu vùng xa (Danh từ)

Khu vực hẻo lánh và không dễ tiếp cận.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở rộng mạng lưới giao thông đến các vùng sâu vùng xa."
  • 2."Chúng tôi đã thực hiện nhiều dự án hỗ trợ người dân ở vùng sâu vùng xa."
  • 3."Giáo viên tình nguyện thường đến dạy học tại vùng sâu vùng xa."

Lưu ý khi sử dụng "vùng sâu vùng xa"

Lưu ý về danh từ

"vùng sâu vùng xa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vùng sâu vùng xa"

vùng sâu vùng xa là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực hẻo lánh và không dễ tiếp cận. Ví dụ: "Mở rộng mạng lưới giao thông đến các vùng sâu vùng xa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này