vun đắp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vun đắp (Động từ)

Làm cho điều gì đó trở nên vững bền và phát triển tốt hơn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vun đắp cho các con."
  • 2."Vun đắp hạnh phúc gia đình."
  • 3."Cần vun đắp tình bạn để nó ngày càng bền chặt."
  • 4."Chúng ta cần vun đắp giá trị văn hóa truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "vun đắp"

Lưu ý về động từ

"vun đắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vun đắp"

vun đắp là động từ trong tiếng Việt. Làm cho điều gì đó trở nên vững bền và phát triển tốt hơn. Ví dụ: "Vun đắp cho các con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này