vững chắc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vững chắc (Tính từ)

Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái và tính chất, không bị phá hủy hoặc đổ vỡ.

Ví dụ (4)
  • 1."Bức tường xây vững chắc."
  • 2."Chỗ dựa vững chắc."
  • 3."Cây cối mọc vững chắc trên sườn đồi."
  • 4."Kế hoạch của chúng ta rất vững chắc trước mọi khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "vững chắc"

Lưu ý về tính từ

"vững chắc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vững chắc"

vững chắc là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái và tính chất, không bị phá hủy hoặc đổ vỡ. Ví dụ: "Bức tường xây vững chắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này