vững bền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vững bền (Tính từ)

Có tính chất bền vững, không dễ bị phá hủy hay thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Mối quan hệ giữa hai nước cần được xây dựng trên nền tảng vững bền."
  • 2."Cơ nghiệp vững bền sẽ giúp gia đình có cuộc sống ổn định."
  • 3."Chúng ta cần một giải pháp vững bền cho vấn đề này."

Lưu ý khi sử dụng "vững bền"

Lưu ý về tính từ

"vững bền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vững bền"

vững bền là tính từ trong tiếng Việt. Có tính chất bền vững, không dễ bị phá hủy hay thay đổi. Ví dụ: "Mối quan hệ giữa hai nước cần được xây dựng trên nền tảng vững bền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này