vùng biên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vùng biên (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khu vực tiếp giáp với đường biên giới.

Ví dụ (3)
  • 1."Chợ vùng biên rất nhộn nhịp với nhiều mặt hàng đặc trưng."
  • 2."Thị xã vùng biên có cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp."
  • 3."Cuộc sống ở vùng biên thường có nhiều thú vị và khác biệt."

Lưu ý khi sử dụng "vùng biên"

Lưu ý về danh từ

"vùng biên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vùng biên"

vùng biên là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khu vực tiếp giáp với đường biên giới. Ví dụ: "Chợ vùng biên rất nhộn nhịp với nhiều mặt hàng đặc trưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này