vùng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vùng (Danh từ)

Phần xác định của cơ thể, có thể phân biệt với các phần khác xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đau ở vùng ức."
  • 2."Vùng bụng."
  • 3."Vùng đầu khi bị va đập."
2
Động từ

Nghĩa 2: vùng (Động từ)

Chuyển động mạnh mẽ và đột ngột từ trạng thái đứng yên sang trạng thái hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Vùng tỉnh giấc."
  • 2."Vùng lên lật đổ ách thống trị (b)."
  • 3."Cô ấy vùng khỏi mặt đất khi nghe tiếng gọi."

Lưu ý khi sử dụng "vùng"

Lưu ý về động từ

"vùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vùng"

vùng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần xác định của cơ thể, có thể phân biệt với các phần khác xung quanh. Ví dụ: "Đau ở vùng ức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này