vùn vụt
Định nghĩa
Nghĩa 1: vùn vụt (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả tốc độ di chuyển hoặc sự phát triển rất nhanh, liên tục, đến mức khó nhận ra.
- 1."Tên bay vùn vụt."
- 2."Thời gian vùn vụt trôi."
- 3."Cơn gió thổi qua vùn vụt."
- 4."Cả đội bóng ghi bàn vùn vụt trong hiệp hai."
Lưu ý khi sử dụng "vùn vụt"
Lưu ý về tính từ
"vùn vụt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vùn vụt"
vùn vụt là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả tốc độ di chuyển hoặc sự phát triển rất nhanh, liên tục, đến mức khó nhận ra. Ví dụ: "Tên bay vùn vụt."
Từ liên quan
vùi hoa dập liễu
Hành động hoặc quá trình khiến hoa và cây cỏ bị héo, dập nát, thường được dùng để miêu tả cảnh sắc thiên nhiên trong tình trạng xấu.
vùi liễu dập hoa
Hành động hoặc trạng thái của việc cây cỏ hoặc hoa bị dập nát do thời tiết hoặc tác động khác.
vùi đầu
Để dồn toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó, không còn quan tâm đến những việc khác.
vùng
Phần xác định của cơ thể, có thể phân biệt với các phần khác xung quanh.
vùng biên
(Khẩu ngữ) khu vực tiếp giáp với đường biên giới.
vùng biển
Khu vực nước biển có giới hạn xác định, thường liên quan đến đặc điểm địa lý hoặc sinh thái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.