vùi đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vùi đầu (Động từ)

Để dồn toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó, không còn quan tâm đến những việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Vùi đầu vào học."
  • 2."Cô ấy vùi đầu vào viết luận cả đêm."
  • 3."Anh ta vùi đầu vào dự án để quên đi những lo âu bên ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "vùi đầu"

Lưu ý về động từ

"vùi đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vùi đầu"

vùi đầu là động từ trong tiếng Việt. Để dồn toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó, không còn quan tâm đến những việc khác. Ví dụ: "Vùi đầu vào học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này