vui nhộn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vui nhộn (Tính từ)

Vui vẻ, ồn ào, có khả năng làm mọi người cảm thấy thoải mái và hứng khởi.

Ví dụ (3)
  • 1."Không khí vui nhộn ngày khai trường."
  • 2."Buổi tiệc sinh nhật tổ chức rất vui nhộn."
  • 3."Các em nhỏ chơi đùa vui nhộn trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "vui nhộn"

Lưu ý về tính từ

"vui nhộn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vui nhộn"

vui nhộn là tính từ trong tiếng Việt. Vui vẻ, ồn ào, có khả năng làm mọi người cảm thấy thoải mái và hứng khởi. Ví dụ: "Không khí vui nhộn ngày khai trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này