vui tai
Định nghĩa
Nghĩa 1: vui tai (Tính từ)
Cảm giác thích thú hoặc dễ chịu khi nghe một âm thanh nào đó.
- 1."Âm thanh nghe rất vui tai."
- 2."Bản nhạc này thật sự rất vui tai."
- 3."Nghe tiếng chim hót lúc sáng sớm thật vui tai."
Lưu ý khi sử dụng "vui tai"
Lưu ý về tính từ
"vui tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vui tai"
vui tai là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác thích thú hoặc dễ chịu khi nghe một âm thanh nào đó. Ví dụ: "Âm thanh nghe rất vui tai."
Từ liên quan
vui mừng
Cảm thấy hạnh phúc, hài lòng và phấn khởi, thường là do một sự kiện tốt đẹp nào đó.
vui nhộn
Vui vẻ, ồn ào, có khả năng làm mọi người cảm thấy thoải mái và hứng khởi.
vui sướng
Từ chỉ trạng thái vui vẻ và hạnh phúc, thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.
vui thích
Cảm giác vui vẻ và thích thú.
vui thú
Tình trạng vui vẻ và có sự hứng thú.
vui tính
Từ dùng để chỉ người luôn vui vẻ và thường làm người khác cười.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.