vui miệng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vui miệng (Tính từ)

Cảm thấy thích thú khi nói chuyện hoặc khi ăn uống, dẫn đến việc tiếp tục diễn ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Vui miệng hút liền hai điếu thuốc."
  • 2."Nói đùa cho vui miệng."
  • 3."Cô ấy luôn vui miệng khi kể chuyện cười."
  • 4."Bữa tiệc hôm qua thật vui miệng, mọi người không muốn về."

Lưu ý khi sử dụng "vui miệng"

Lưu ý về tính từ

"vui miệng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vui miệng"

vui miệng là tính từ trong tiếng Việt. Cảm thấy thích thú khi nói chuyện hoặc khi ăn uống, dẫn đến việc tiếp tục diễn ra. Ví dụ: "Vui miệng hút liền hai điếu thuốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này