vui thích

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vui thích (Tính từ)

Cảm giác vui vẻ và thích thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Vui thích vì được đi chơi."
  • 2."Cô ấy luôn vui thích khi gặp bạn bè."
  • 3."Mọi người đều vui thích với bữa tiệc tối qua."

Lưu ý khi sử dụng "vui thích"

Lưu ý về tính từ

"vui thích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vui thích"

vui thích là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác vui vẻ và thích thú. Ví dụ: "Vui thích vì được đi chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này