vui sướng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vui sướng (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái vui vẻ và hạnh phúc, thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lòng vui sướng."
  • 2."Giọt nước mắt vui sướng."
  • 3."Mọi người đều cười vui sướng trong ngày lễ."

Lưu ý khi sử dụng "vui sướng"

Lưu ý về tính từ

"vui sướng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vui sướng"

vui sướng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái vui vẻ và hạnh phúc, thường dùng để diễn tả cảm xúc tích cực. Ví dụ: "Trong lòng vui sướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này