vui mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vui mắt (Tính từ)

Có tác dụng làm cho thích thú khi nhìn thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Những chiếc đèn nhấp nháy trông cũng vui mắt."
  • 2."Bức tranh này thật sự vui mắt và đầy màu sắc."
  • 3."Cảnh đẹp ấy khiến người ta cảm thấy vui mắt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vui mắt"

Lưu ý về tính từ

"vui mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vui mắt"

vui mắt là tính từ trong tiếng Việt. Có tác dụng làm cho thích thú khi nhìn thấy. Ví dụ: "Những chiếc đèn nhấp nháy trông cũng vui mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này