vui chân

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vui chân (Tính từ)

Cảm thấy thích thú khi đi, đến mức không chú ý đến đoạn đường và thời gian trôi qua.

Ví dụ (3)
  • 1.""Dan tay ngõ mận, đường hoa, Vui chân một phút thoắt đà đến dinh.""
  • 2."Mỗi khi đi dạo quanh công viên, tôi thường vui chân mà không nhận ra đã đi xa đến đâu."
  • 3."Hôm trước, tôi vui chân lang thang giữa những con phố cổ, quên cả giờ giấc."

Lưu ý khi sử dụng "vui chân"

Lưu ý về tính từ

"vui chân" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vui chân"

vui chân là tính từ trong tiếng Việt. Cảm thấy thích thú khi đi, đến mức không chú ý đến đoạn đường và thời gian trôi qua. Ví dụ: ""Dan tay ngõ mận, đường hoa, Vui chân một phút thoắt đà đến dinh.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này