vui chơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vui chơi (Động từ)

Hoạt động giải trí mang tính vui vẻ và thoải mái.

Ví dụ (4)
  • 1."Được vui chơi thoải thích."
  • 2."Khu vui chơi giải trí rất hấp dẫn."
  • 3."Trẻ em thích vui chơi ở công viên."
  • 4."Chúng ta nên dành thời gian để vui chơi và thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "vui chơi"

Lưu ý về động từ

"vui chơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vui chơi"

vui chơi là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động giải trí mang tính vui vẻ và thoải mái. Ví dụ: "Được vui chơi thoải thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này