vùi hoa dập liễu
Định nghĩa
Nghĩa 1: vùi hoa dập liễu (Danh từ)
Hành động hoặc quá trình khiến hoa và cây cỏ bị héo, dập nát, thường được dùng để miêu tả cảnh sắc thiên nhiên trong tình trạng xấu.
- 1."Khu vườn đã trở thành một nơi vùi hoa dập liễu sau trận bão đêm qua."
- 2."Chúng tôi cảm thấy tiếc nuối khi nhìn thấy những bông hoa trong công viên bị vùi hoa dập liễu bởi thời tiết xấu."
- 3."Hái hoa trong công viên vào mùa đông thật khó khăn vì nhiều nơi đã bị vùi hoa dập liễu."
Nghĩa 2: vùi hoa dập liễu (Động từ)
Hành động hãy làm cho hoa tàn và cây cỏ bị dập nát, thể hiện sự tàn phá hay bỏ bê.
- 1."Không nên vùi hoa dập liễu cây cối trong vườn, hãy chăm sóc chúng thường xuyên."
- 2."Bọn trẻ trong xóm đã vùi hoa dập liễu những bông hoa mới nở khi chơi đùa."
- 3."Đừng để việc thiếu nước làm vùi hoa dập liễu những cây cảnh quý giá của bạn."
Lưu ý khi sử dụng "vùi hoa dập liễu"
Lưu ý về động từ
"vùi hoa dập liễu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"vùi hoa dập liễu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "vùi hoa dập liễu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vùi hoa dập liễu"
vùi hoa dập liễu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc quá trình khiến hoa và cây cỏ bị héo, dập nát, thường được dùng để miêu tả cảnh sắc thiên nhiên trong tình trạng xấu. Ví dụ: "Khu vườn đã trở thành một nơi vùi hoa dập liễu sau trận bão đêm qua."
Từ liên quan
vùa
(Phương ngữ) đồ dùng để đựng, có hình dáng giống cái bát.
vùi
Hành động cho vào trong đất, cát, tro than, v.v. và phủ kín lại.
vùi dập
Hành động đè nén, chèn ép thô bạo, khiến cho sự phát triển bị ngăn cản.
vùi liễu dập hoa
Hành động hoặc trạng thái của việc cây cỏ hoặc hoa bị dập nát do thời tiết hoặc tác động khác.
vùi đầu
Để dồn toàn bộ tâm trí vào một công việc nào đó, không còn quan tâm đến những việc khác.
vùn vụt
Từ dùng để miêu tả tốc độ di chuyển hoặc sự phát triển rất nhanh, liên tục, đến mức khó nhận ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.