vùi dập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vùi dập (Động từ)

Hành động đè nén, chèn ép thô bạo, khiến cho sự phát triển bị ngăn cản.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân phận bị vùi dập."
  • 2."Nhiều tài năng trẻ bị vùi dập vì thiếu cơ hội."
  • 3."Ý tưởng của anh ấy đã bị vùi dập trong cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "vùi dập"

Lưu ý về động từ

"vùi dập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vùi dập"

vùi dập là động từ trong tiếng Việt. Hành động đè nén, chèn ép thô bạo, khiến cho sự phát triển bị ngăn cản. Ví dụ: "Thân phận bị vùi dập."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này