vừa rồi
Định nghĩa
Nghĩa 1: vừa rồi (Phó từ)
Diễn tả khoảng thời gian vừa qua, rất gần với thời điểm hiện tại.
- 1."Tôi vừa rồi đã gọi điện cho em gái."
- 2."Cô ấy vừa rồi mới về nhà từ công việc."
- 3."Chúng ta vừa rồi đã ăn trưa ở quán mới."
Câu hỏi thường gặp về "vừa rồi"
vừa rồi là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả khoảng thời gian vừa qua, rất gần với thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Tôi vừa rồi đã gọi điện cho em gái."
Từ liên quan
vừa nãy
Diễn tả một khoảng thời gian rất gần đây, thường dùng để chỉ những hành động hoặc sự kiện xảy ra ngay trước mắt.
vừa phải
Ở mức độ hợp lý và thoả đáng.
vừa qua
Diễn tả một thời điểm hoặc một sự kiện đã xảy ra cách đây không lâu.
vừa vặn
Đúng kích thước, khớp hoàn hảo với nhau.
vừa ý
Đúng với mong muốn hoặc yêu cầu của bản thân.
vừa ăn cướp vừa la làng
Hành động vừa thực hiện hành vi sai trái (như ăn cướp) vừa kêu la để đánh lạc hướng hoặc che giấu hành vi của mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.