vừa rồi

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: vừa rồi (Phó từ)

Diễn tả khoảng thời gian vừa qua, rất gần với thời điểm hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa rồi đã gọi điện cho em gái."
  • 2."Cô ấy vừa rồi mới về nhà từ công việc."
  • 3."Chúng ta vừa rồi đã ăn trưa ở quán mới."

Câu hỏi thường gặp về "vừa rồi"

vừa rồi là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả khoảng thời gian vừa qua, rất gần với thời điểm hiện tại. Ví dụ: "Tôi vừa rồi đã gọi điện cho em gái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này