vừa vặn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vừa vặn (Tính từ)

Đúng kích thước, khớp hoàn hảo với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Áo mặc vừa vặn."
  • 2."Số tiền còn vừa vặn để mua."
  • 3."Giày này vừa vặn với chân tôi."
  • 4."Chiếc bàn này vừa vặn với không gian trong phòng."

Lưu ý khi sử dụng "vừa vặn"

Lưu ý về tính từ

"vừa vặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vừa vặn"

vừa vặn là tính từ trong tiếng Việt. Đúng kích thước, khớp hoàn hảo với nhau. Ví dụ: "Áo mặc vừa vặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này