vừa vặn
Định nghĩa
Nghĩa 1: vừa vặn (Tính từ)
Đúng kích thước, khớp hoàn hảo với nhau.
- 1."Áo mặc vừa vặn."
- 2."Số tiền còn vừa vặn để mua."
- 3."Giày này vừa vặn với chân tôi."
- 4."Chiếc bàn này vừa vặn với không gian trong phòng."
Lưu ý khi sử dụng "vừa vặn"
Lưu ý về tính từ
"vừa vặn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vừa vặn"
vừa vặn là tính từ trong tiếng Việt. Đúng kích thước, khớp hoàn hảo với nhau. Ví dụ: "Áo mặc vừa vặn."
Từ liên quan
vừa phải
Ở mức độ hợp lý và thoả đáng.
vừa qua
Diễn tả một thời điểm hoặc một sự kiện đã xảy ra cách đây không lâu.
vừa rồi
Diễn tả khoảng thời gian vừa qua, rất gần với thời điểm hiện tại.
vừa ý
Đúng với mong muốn hoặc yêu cầu của bản thân.
vừa ăn cướp vừa la làng
Hành động vừa thực hiện hành vi sai trái (như ăn cướp) vừa kêu la để đánh lạc hướng hoặc che giấu hành vi của mình.
vừa đôi phải lứa
Diễn tả sự phù hợp về độ tuổi hoặc giai đoạn phát triển giữa hai người, thường dùng trong bối cảnh tình yêu hoặc hôn nhân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.