vừa nãy

Phó từĐộng từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: vừa nãy (Phó từ)

Diễn tả một khoảng thời gian rất gần đây, thường dùng để chỉ những hành động hoặc sự kiện xảy ra ngay trước mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Vừa nãy, tôi đã gặp bạn Hùng ở siêu thị."
  • 2."Cô ấy vừa nãy đã gọi điện cho tôi để hỏi thông tin."
  • 3."Vừa nãy trời còn mưa to, giờ thì bắt đầu ngớt dần."
2
Động từ

Nghĩa 2: vừa nãy (Động từ)

Diễn tả hành động xảy ra trong một khoảng thời gian rất ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Vừa nãy, mình đã ăn bánh mì xong."
  • 2."Mình vừa nãy đã gửi email cho sếp rồi."
  • 3."Họ vừa nãy đã mở quán café mới ở góc đường."

Lưu ý khi sử dụng "vừa nãy"

Lưu ý về động từ

"vừa nãy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vừa nãy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vừa nãy"

vừa nãy là phó từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một khoảng thời gian rất gần đây, thường dùng để chỉ những hành động hoặc sự kiện xảy ra ngay trước mắt. Ví dụ: "Vừa nãy, tôi đã gặp bạn Hùng ở siêu thị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này