vừa phải
Định nghĩa
Nghĩa 1: vừa phải (Tính từ)
Ở mức độ hợp lý và thoả đáng.
- 1."Quan tâm vừa phải."
- 2."Giữ khoảng cách vừa phải."
- 3."Nên ăn uống vừa phải để đảm bảo sức khoẻ."
- 4."Sự chuẩn bị vừa phải sẽ giúp bạn tự tin hơn."
Lưu ý khi sử dụng "vừa phải"
Lưu ý về tính từ
"vừa phải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vừa phải"
vừa phải là tính từ trong tiếng Việt. Ở mức độ hợp lý và thoả đáng. Ví dụ: "Quan tâm vừa phải."
Từ liên quan
vừa mồm
(Khẩu ngữ) có nghĩa là nói vừa đủ, không thừa không thiếu.
vừa mới
Từ chỉ thời gian diễn ra ngay trước đây, không lâu.
vừa nãy
Diễn tả một khoảng thời gian rất gần đây, thường dùng để chỉ những hành động hoặc sự kiện xảy ra ngay trước mắt.
vừa qua
Diễn tả một thời điểm hoặc một sự kiện đã xảy ra cách đây không lâu.
vừa rồi
Diễn tả khoảng thời gian vừa qua, rất gần với thời điểm hiện tại.
vừa vặn
Đúng kích thước, khớp hoàn hảo với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.