vừa phải

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vừa phải (Tính từ)

Ở mức độ hợp lý và thoả đáng.

Ví dụ (4)
  • 1."Quan tâm vừa phải."
  • 2."Giữ khoảng cách vừa phải."
  • 3."Nên ăn uống vừa phải để đảm bảo sức khoẻ."
  • 4."Sự chuẩn bị vừa phải sẽ giúp bạn tự tin hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vừa phải"

Lưu ý về tính từ

"vừa phải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vừa phải"

vừa phải là tính từ trong tiếng Việt. Ở mức độ hợp lý và thoả đáng. Ví dụ: "Quan tâm vừa phải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này