vừa qua

Phó từĐộng từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: vừa qua (Phó từ)

Diễn tả một thời điểm hoặc một sự kiện đã xảy ra cách đây không lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa qua một ngày làm việc thật mệt mỏi."
  • 2."Chúng ta vừa qua một buổi họp rất thú vị."
  • 3."Hôm qua, tôi vừa qua một cuộc gặp gỡ bạn bè lâu ngày."
2
Động từ

Nghĩa 2: vừa qua (Động từ)

Chỉ hành động di chuyển qua một nơi nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa qua cầu và nhìn thấy cảnh đẹp."
  • 2."Họ vừa qua bãi biển rất đông người."
  • 3."Chúng tôi vừa qua cửa hàng để mua ít đồ ăn."

Lưu ý khi sử dụng "vừa qua"

Lưu ý về động từ

"vừa qua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "vừa qua" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vừa qua"

vừa qua là phó từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả một thời điểm hoặc một sự kiện đã xảy ra cách đây không lâu. Ví dụ: "Tôi vừa qua một ngày làm việc thật mệt mỏi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này