vú đá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vú đá (Danh từ)

Chất đá vôi hình thành tại trần hang động qua thời gian, có hình dáng giống như bầu vú.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các hang động, vú đá tạo thành những hình thù độc đáo thu hút khách du lịch."
  • 2."Vú đá thường xuất hiện trong các khu vực có khí hậu ẩm ướt và lạnh."

Lưu ý khi sử dụng "vú đá"

Lưu ý về danh từ

"vú đá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vú đá"

vú đá là danh từ trong tiếng Việt. Chất đá vôi hình thành tại trần hang động qua thời gian, có hình dáng giống như bầu vú. Ví dụ: "Trong các hang động, vú đá tạo thành những hình thù độc đáo thu hút khách du lịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này