vòng tròn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vòng tròn (Danh từ)

Hình dạng hoặc đường nét tạo thành bởi các điểm cách đều một điểm trung tâm.

Ví dụ (4)
  • 1."Nắm tay nhau đứng thành vòng tròn."
  • 2."Vẽ một vòng tròn trên tờ giấy."
  • 3."Đấu vòng tròn trong lễ hội."
  • 4."Chiếc nhẫn này có thiết kế giống như một vòng tròn hoàn hảo."

Lưu ý khi sử dụng "vòng tròn"

Lưu ý về danh từ

"vòng tròn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vòng tròn"

vòng tròn là danh từ trong tiếng Việt. Hình dạng hoặc đường nét tạo thành bởi các điểm cách đều một điểm trung tâm. Ví dụ: "Nắm tay nhau đứng thành vòng tròn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này