vòng tránh thai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vòng tránh thai (Danh từ)

Dụng cụ có dạng hình vòng, được đặt ở đáy tử cung nhằm ngăn cản sự thụ thai.

Ví dụ (2)
  • 1."Vòng tránh thai là một phương pháp an toàn để kiểm soát sinh sản."
  • 2."Nhiều phụ nữ chọn sử dụng vòng tránh thai để tránh có thai ngoài ý muốn."

Lưu ý khi sử dụng "vòng tránh thai"

Lưu ý về danh từ

"vòng tránh thai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vòng tránh thai"

vòng tránh thai là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ có dạng hình vòng, được đặt ở đáy tử cung nhằm ngăn cản sự thụ thai. Ví dụ: "Vòng tránh thai là một phương pháp an toàn để kiểm soát sinh sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này