vòng quanh
Định nghĩa
Nghĩa 1: vòng quanh (Động từ)
Hành động nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.
- 1."Nói vòng quanh khiến mọi người mất thời gian."
- 2."Chị ấy thường nói vòng quanh thay vì thẳng thắn."
Lưu ý khi sử dụng "vòng quanh"
Lưu ý về động từ
"vòng quanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vòng quanh"
vòng quanh là động từ trong tiếng Việt. Hành động nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề. Ví dụ: "Nói vòng quanh khiến mọi người mất thời gian."
Từ liên quan
vòng kiềng
Hành động của bàn chân khi bước vòng vào trong.
vòng loại
Vòng thi đấu đầu tiên nhằm lựa chọn người hoặc đội đủ điều kiện để tham gia các vòng thi tiếp theo.
vòng nguyệt quế
Vòng được kết bằng lá nguyệt quế, thường dùng để trao tặng cho người chiến thắng trong các cuộc thi hoặc sự kiện.
vòng tay
(Phương ngữ) Hành động khoanh tay lại trước ngực.
vòng tránh thai
Dụng cụ có dạng hình vòng, được đặt ở đáy tử cung nhằm ngăn cản sự thụ thai.
vòng tròn
Hình dạng hoặc đường nét tạo thành bởi các điểm cách đều một điểm trung tâm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.