vòng vèo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vòng vèo (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nhiều khúc khuỷu, quanh co, đi theo nhiều hướng khác nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe chạy vòng vèo qua các phố."
  • 2."Trình bày vòng vèo không giúp người nghe hiểu rõ vấn đề."
  • 3."Con đường này rất vòng vèo, mất thời gian để đi từ điểm A đến điểm B."

Lưu ý khi sử dụng "vòng vèo"

Lưu ý về tính từ

"vòng vèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vòng vèo"

vòng vèo là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nhiều khúc khuỷu, quanh co, đi theo nhiều hướng khác nhau. Ví dụ: "Chiếc xe chạy vòng vèo qua các phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này