vòng kiềng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vòng kiềng (Danh từ)

Hành động của bàn chân khi bước vòng vào trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân đi vòng kiềng."
  • 2."Cậu ấy có thói quen đi vòng kiềng mỗi khi đi bộ."
  • 3."Một số người có thể thấy đi vòng kiềng dễ dàng hơn khi di chuyển trong không gian hẹp."

Lưu ý khi sử dụng "vòng kiềng"

Lưu ý về danh từ

"vòng kiềng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vòng kiềng"

vòng kiềng là danh từ trong tiếng Việt. Hành động của bàn chân khi bước vòng vào trong. Ví dụ: "Chân đi vòng kiềng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này