vòng đai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vòng đai (Danh từ)

Từ ít dùng, có nghĩa giống như vành đai.

Ví dụ (4)
  • 1."Vành đai"
  • 2."Vòng đai ấp chiến lược"
  • 3."Khu vực này được bao quanh bởi một vòng đai cây xanh."
  • 4."Chúng ta cần xây dựng một vòng đai bảo vệ cho thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "vòng đai"

Lưu ý về danh từ

"vòng đai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vòng đai"

vòng đai là danh từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa giống như vành đai. Ví dụ: "Vành đai"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này